[Buổi 20][Chuỗi][RDD] Bài 9: Chữ cái tiếng anh


LÀM BÀI

Points: 10
Time limit: 1.0s
Memory limit: 125M

Author:
Problem types
Allowed languages
C++

Chữ cái tiếng anh

Bối cảnh

Bạn được cho một chuỗi \(S\) gồm các chữ cái tiếng Anh viết thường.

Yêu cầu

Hoán đổi ký tự thứ \(a\) và ký tự thứ \(b\) từ đầu của \(S\) và in ra chuỗi kết quả.

Input

\(S\)

\(a\)

\(b\)

Output

In câu trả lời.

Ràng buộc

\(S\) là một chuỗi gồm các chữ cái tiếng Anh viết thường. Độ dài của \(S\), \(|S|\), thỏa mãn \(2 \leq |S| \leq 10\). \(1 \leq a < b \leq |S|\) \(a\) và \(b\) là các số nguyên.

Ví dụ 1

Input

chokudai
3 5

Output

chukodai

Giải thích ví dụ

Sau khi hoán đổi ký tự thứ \(3\) là \(o\) và ký tự thứ \(5\) là \(u\) của \(chokudai\), chúng ta có \(chukodai\).

Ví dụ 2

Input

aa
1 2

Output

aa

Giải thích ví dụ

Trong ví dụ này, sau khi hoán đổi ký tự thứ \(1\) và ký tự thứ \(2\) của \(S\), chúng ta có chuỗi giống với \(S\).

Ví dụ 3

Input

aaaabbbb
1 8

Output

baaabbba

Giải thích ví dụ

Ví dụ 1 Input: chokudai, 3, 5 Giải thích: Hoán đổi ký tự thứ 3 (o) và thứ 5 (u) trong chokudai tạo ra chukodai.

Ví dụ 2 Input: aa, 1, 2 Giải thích: Hoán đổi ký tự thứ 1 và thứ 2 đều là a, nên chuỗi không thay đổi, kết quả vẫn là aa.

Ví dụ 3 Input: aaaabbbb, 1, 8 Giải thích: Hoán đổi ký tự thứ 1 (a) và thứ 8 (b) cho ra baaabbba.

Thông tin học tập

  • Buổi: B20
  • Concepts: std::string, getline, index, find, substr, basic transformations
  • Giới hạn kiến thức: B01-B20
  • Time limit: 1 second
  • Memory limit: 125 MB
  • Point: 10

Comments

There are no comments at the moment.

Zalo