[Buổi 15][STL][HW] Bài 6: Tần suất
Tần suất
Bối cảnh
Cho một dãy số \(a\) có \(N\) phần từ \(a_1, a_2, a_3,...a_n\).
Yêu cầu
Hãy đếm số lần suất hiện của mỗi phần tử trong mảng.
Input
Dòng đầu tiên chứa số nguyên N ( \(N \leq 10^6\)).
Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên, mỗi số các nhau một dấu cách \((a_i < 10^{18})\)
Output
In ra hai cặp số biểu diễn cho giá trị và số lần suất hiện của giá trị. Giá trị in ra theo thứ tự tăng dần.
Ràng buộc
Đề gốc không nêu ràng buộc riêng.
Ví dụ 1
Input
5
1 1 1 3 3
Output
1 3
3 2
Ví dụ 2
Input
5
3 1 3 1 2
Output
1 2
2 1
3 2
Giải thích ví dụ
Ví dụ 1: Đếm số lần xuất hiện của mỗi giá trị, sắp xếp theo giá trị tăng dần: số 1 xuất hiện 3 lần, số 3 xuất hiện 2 lần.
Ví dụ 2: Đếm số lần xuất hiện của mỗi giá trị, sắp xếp theo giá trị tăng dần: số 1 xuất hiện 2 lần, số 2 xuất hiện 1 lần, số 3 xuất hiện 2 lần.
Thông tin học tập
- Buổi: B15
- Concepts: map, frequency counting, key ordering
- Giới hạn kiến thức: B01-B15
- Time limit: 1 second
- Memory limit: 20 MB
- Point: 15
Comments